biệt phái
Định nghĩa
Động từ:
- Cử một người thuộc quyền quản lý của cơ quan, đơn vị này sang làm việc tạm thời cho một cơ quan, đơn vị khác: Hành động điều động nhân sự một cách chính thức và có thời hạn.
- Ví dụ: Công ty quyết định biệt phái một kỹ sư giỏi sang hỗ trợ cho chi nhánh mới thành lập.
Tính từ:
- Có xu hướng tách biệt, chia rẽ, chỉ hoạt động trong phạm vi hẹp của nhóm mình mà không hợp tác với những người khác: Dùng để miêu tả tư tưởng hoặc hành động mang tính cục bộ, bè phái.
- Ví dụ: Tinh thần biệt phái trong công việc sẽ cản trở sự phát triển chung của tập thể.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Anh ấy được biệt phái sang Bộ Ngoại giao công tác trong vòng hai năm.
- Việc biệt phái cán bộ chuyên môn xuống địa phương nhằm nâng cao chất lượng quản lý.
Tính từ:
- Chúng ta cần phê phán tư tưởng biệt phái, cục bộ trong một số tổ chức.
- Khuynh hướng biệt phái trong tranh luận khiến cho vấn đề không thể được giải quyết thấu đáo.
Các cách sử dụng nâng cao
"Tinh thần biệt phái": cụm từ thường dùng để chỉ lối suy nghĩ và hành xử thiếu đoàn kết, chỉ chú trọng lợi ích hoặc quan điểm của nhóm nhỏ.
- Cuộc họp thất bại vì tinh thần biệt phái giữa các bộ phận.
"Chủ nghĩa biệt phái": học thuyết hoặc xu hướng cực đoan đề cao sự tách biệt, chia rẽ thành các nhóm nhỏ riêng lẻ.
- Chủ nghĩa biệt phái đi ngược lại nguyên tắc tập trung dân chủ.
Biến thể và từ liên quan
Biệt phái viên (danh từ): người được cử đi làm việc tạm thời ở một cơ quan, đơn vị khác.
- Các biệt phái viên sẽ nhận nhiệm vụ mới từ tuần sau.
Sự biệt phái (danh từ): hành động hoặc quá trình biệt phái.
- Sự biệt phái cán bộ được thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Điều động, cử đi, phân công (tạm thời).
- Tính từ: Cục bộ, bè phái, chia rẽ, tách biệt.
Từ trái nghĩa
- Tính từ: Đoàn kết, hợp tác, tổng hợp, toàn diện.
Thành ngữ, cụm từ cố định
- "Tư tưởng biệt phái hẹp hòi": cụm từ nhấn mạnh tính chất tiêu cực, thiếu cởi mở của chủ nghĩa bè phái.
- Một nhà lãnh đạo giỏi phải biết loại bỏ tư tưởng biệt phái hẹp hòi.